TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.312/2.364

  1. Mẫu nhãn M-Vạn Thăng
    M-Vạn Thăng

    Đơn VN-4-1995-22086 · nộp 16/03/1995 · văn bằng 4-0018621-000
    Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Điện-Điện Tử Vạn Thăng

  2. Mẫu nhãn M-METRAN
    M-METRAN

    Đơn VN-4-1995-22073 · nộp 16/03/1995 · văn bằng 4-0018619-000
    Chủ đơn: Công Ty Điện-Điện Tử Mê Trần TNHH

  3. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1995-22017 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018617-000
    Chủ đơn: ZTONG YEE INDUSTRIAL CO., LTD

  4. Mẫu nhãn CHINLEAD
    CHINLEAD

    Đơn VN-4-1995-22015 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018499-000
    Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORP.

  5. Mẫu nhãn PANASONIC
    PANASONIC

    Đơn VN-4-1995-22009 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018492-000
    Chủ đơn: MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD(JP), PANASONIC CORPORATION

  6. Mẫu nhãn NK
    NK

    Đơn VN-4-1995-21959 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018468-000
    Chủ đơn: NITTAN COMPANY LTD(JP), LIXIL NITTAN COMPANY, LIMITED

  7. Mẫu nhãn NITTAN
    NITTAN

    Đơn VN-4-1995-21958 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018276-000
    Chủ đơn: NITTAN COMPANY LTD

  8. Mẫu nhãn VN-4-1995-21934
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-21934 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0017745-000
    Chủ đơn: Công ty Cáp VINADAESUNG

  9. Mẫu nhãn Bông Lan
    Bông Lan

    Đơn VN-4-1995-21914 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018337-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoa Lan.

  10. Mẫu nhãn ZEBRA
    ZEBRA

    Đơn VN-4-1995-21874 · nộp 03/03/1995 · văn bằng 4-0018325-000
    Chủ đơn: KOSHOSAKA (VIETNAM) INC.

  11. Mẫu nhãn Con Thỏ
    Con Thỏ

    Đơn VN-4-1995-21849 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0018786-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kiền Khôn

  12. Mẫu nhãn Tân Thế Kỷ KIM THE KY
    Tân Thế Kỷ KIM THE KY

    Đơn VN-4-1995-21812 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0017475-000
    Chủ đơn: GOLDEN MATE INC.

  13. Mẫu nhãn BRAY
    BRAY

    Đơn VN-4-1995-21811 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018246-000
    Chủ đơn: BRAY INTERNATIONAL, INC.

  14. Mẫu nhãn Kiền Khôn
    Kiền Khôn

    Đơn VN-4-1995-21792 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018236-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kiền Khôn

  15. Mẫu nhãn KIMACO
    KIMACO

    Đơn VN-4-1995-21791 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018235-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kiền Khôn

  16. Mẫu nhãn Con Thỏ
    Con Thỏ

    Đơn VN-4-1995-21790 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018234-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kiền Khôn

  17. Mẫu nhãn Con Thỏ
    Con Thỏ

    Đơn VN-4-1995-21789 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018233-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kiền Khôn

  18. Mẫu nhãn SPARCSTATION
    SPARCSTATION

    Đơn VN-4-1995-21787 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018231-000
    Chủ đơn: SPARC INTERNATIONAL, INC(US), SPARC INTERNATIONAL, INC

  19. Mẫu nhãn Fumíyama
    Fumíyama

    Đơn VN-4-1995-21769 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018221-000
    Chủ đơn: FUMIYAMA CORPORATION PRIVATE LIMITED

  20. Mẫu nhãn PRODIO
    PRODIO

    Đơn VN-4-1995-21727 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0027575-000
    Chủ đơn: Prodio Company Limited

  21. Mẫu nhãn ACUSON
    ACUSON

    Đơn VN-4-1995-21693 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018160-000
    Chủ đơn: SIEMENS MEDICAL SOLUTIONS USA, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.