TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.343/2.364

  1. Mẫu nhãn ABSOLYTE
    ABSOLYTE

    Đơn VN-4-1993-10564 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0009087-000
    Chủ đơn: Exide International Holding Netherlands B.V.

  2. Mẫu nhãn UPSOLYTE
    UPSOLYTE

    Đơn VN-4-1993-10563 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0009086-000
    Chủ đơn: GNB INDUSTRIAL BATTERY COMPANY

  3. Mẫu nhãn NEC
    NEC

    Đơn VN-4-1993-10560 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0009854-000
    Chủ đơn: NEC CORPORATION

  4. Mẫu nhãn VN-4-1993-10533
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-10533 · nộp 30/01/1993 · văn bằng 4-0009012-000
    Chủ đơn: SHIMADZU CORPORATION

  5. Mẫu nhãn SHIMADZU
    SHIMADZU

    Đơn VN-4-1993-10532 · nộp 30/01/1993 · văn bằng 4-0009011-000
    Chủ đơn: SHIMADZU CORPORATION

  6. Mẫu nhãn ICL
    ICL

    Đơn VN-4-1993-10487 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008981-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL COMPUTERS LTD

  7. Mẫu nhãn TAICOM
    TAICOM

    Đơn VN-4-1993-10457 · nộp 16/01/1993 · văn bằng 4-0008961-000
    Chủ đơn: TAICOM SYSTEMS LTD

  8. Mẫu nhãn VN-4-1993-10456
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-10456 · nộp 16/01/1993 · văn bằng 4-0008960-000
    Chủ đơn: TAICOM SYSTEMS LTD

  9. Mẫu nhãn VD
    VD

    Đơn VN-4-1993-10361 · nộp 07/01/1993 · văn bằng 4-0007907-000
    Chủ đơn: Công Ty VIETTRONICS Đống Đa

  10. Mẫu nhãn DYNA-AUTO
    DYNA-AUTO

    Đơn VN-4-1992-10235 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0014361-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  11. Mẫu nhãn ARGO
    ARGO

    Đơn VN-4-1992-10234 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0015408-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  12. Mẫu nhãn ACCUTIG
    ACCUTIG

    Đơn VN-4-1992-10233 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0008866-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  13. Mẫu nhãn TURBO
    TURBO

    Đơn VN-4-1992-10232 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0008889-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  14. Mẫu nhãn ALMEGA
    ALMEGA

    Đơn VN-4-1992-10231 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0008715-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  15. Mẫu nhãn OTC
    OTC

    Đơn VN-4-1992-10229 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0014388-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  16. Mẫu nhãn DAIHEN
    DAIHEN

    Đơn VN-4-1992-10228 · nộp 30/12/1992 · văn bằng 4-0008819-000
    Chủ đơn: DAIHEN CORPORATION

  17. Mẫu nhãn PRO KENNEX
    PRO KENNEX

    Đơn VN-4-1992-10191 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0027589-000
    Chủ đơn: Kun Nan Enterprise Ltd.

  18. Mẫu nhãn FONTOPIA
    FONTOPIA

    Đơn VN-4-1992-10186 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008842-000
    Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)

  19. Mẫu nhãn S IT`S A SONY
    S IT`S A SONY

    Đơn VN-4-1992-10184 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008862-000
    Chủ đơn: SONY KUBUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)

  20. Mẫu nhãn NT
    NT

    Đơn VN-4-1992-10182 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008860-000
    Chủ đơn: SONY KUBUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.