TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.359/2.364

  1. Mẫu nhãn Bá Quang
    Bá Quang

    Đơn VN-4-1990-01870 · nộp 09/04/1990 · văn bằng 4-0001790-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bá Quang

  2. Mẫu nhãn VN-4-1990-01869
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-01869 · nộp 09/04/1990 · văn bằng 4-0001874-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bá Quang.

  3. Mẫu nhãn KUBOTA
    KUBOTA

    Đơn VN-4-1990-01839 · nộp 15/03/1990 · văn bằng 4-0001681-000
    Chủ đơn: KUBOTA LIMITED(JP), KUBOTA CORPORATION

  4. Mẫu nhãn SVHS
    SVHS

    Đơn VN-4-1989-01654 · nộp 29/11/1989 · văn bằng 4-0001870-000
    Chủ đơn: VICTOR COMPANY OF JAPAN, LIMITED.(JP), JVC KENWOOD CORPORATION

  5. Mẫu nhãn NORITSU
    NORITSU

    Đơn VN-4-1989-01652 · nộp 29/11/1989 · văn bằng 4-0001473-000
    Chủ đơn: Noritsu Koki Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn DIVu-DV-10
    DIVu-DV-10

    Đơn VN-4-1989-01646 · nộp 20/11/1989 · văn bằng 4-0001533-000
    Chủ đơn: Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện-Điện Tử

  7. Mẫu nhãn Phước Hưng
    Phước Hưng

    Đơn VN-4-1989-01452 · nộp 07/08/1989 · văn bằng 4-0001356-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Hưng, Cơ Sở Phước Hưng(VN)

  8. Mẫu nhãn OTAKE
    OTAKE

    Đơn VN-4-1989-01446 · nộp 04/08/1989 · văn bằng 4-0001614-000
    Chủ đơn: OTAKE TADING CO, LTD(JP), ORION ELECTRIC CO., LTD

  9. Mẫu nhãn ALPS
    ALPS

    Đơn VN-4-1989-01312 · nộp 02/05/1989 · văn bằng 4-0001162-000
    Chủ đơn: ALPS ELECTRIC CO., LTD(JP), ALPS ALPINE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn LS- Sản Xuất Tại TP Hồ Chí Minh
    LS- Sản Xuất Tại TP Hồ Chí Minh

    Đơn VN-4-1989-01306 · nộp 24/04/1989 · văn bằng 4-0001227-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Giang LENG-SHING

  11. Mẫu nhãn ELMO L
    ELMO L

    Đơn VN-4-1989-01277 · nộp 13/03/1989 · văn bằng 4-0001208-000
    Chủ đơn: Công Ty ELMO COMPANY LTD

  12. Mẫu nhãn COLUNA
    COLUNA

    Đơn VN-4-1989-01291 · nộp 10/03/1989 · văn bằng 4-0001218-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Chế Tạo Thiết Bị Lương Thực II

  13. Mẫu nhãn EOS
    EOS

    Đơn VN-4-1989-01245 · nộp 26/01/1989 · văn bằng 4-0001197-000
    Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA

  14. Mẫu nhãn MITUTOYO
    MITUTOYO

    Đơn VN-4-1988-01192 · nộp 12/11/1988 · văn bằng 4-0001111-000
    Chủ đơn: MITUTOYO CORPORATION, MITUTOYO CORPORATION(JP)

  15. Mẫu nhãn VN-4-1988-01087
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1988-01087 · nộp 08/06/1988 · văn bằng 4-0001015-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần pin Hà Nội

  16. Mẫu nhãn SUDIHA SDN
    SUDIHA SDN

    Đơn VN-4-1988-01086 · nộp 02/06/1988 · văn bằng 4-0000918-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Sửa Chữa Điện Dân Dụng Hà Nội

  17. Mẫu nhãn RAYOVAC
    RAYOVAC

    Đơn VN-4-1988-01066 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0001007-000
    Chủ đơn: Công Ty RAYOVAC CORPORATION

  18. Mẫu nhãn SKC
    SKC

    Đơn VN-4-1988-01063 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0001035-000
    Chủ đơn: S K C LIMITED

  19. Mẫu nhãn KONE
    KONE

    Đơn VN-4-1988-01055 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000997-000
    Chủ đơn: KONE CORPORATION(FI), KONE CORPORATION, KONE OY(FI)

  20. Mẫu nhãn WIN
    WIN

    Đơn VN-4-1988-01054 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000996-000
    Chủ đơn: Công ty WIN LIGHTER CORPORRATION

  21. Mẫu nhãn WIN
    WIN

    Đơn VN-4-1988-01053 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000995-000
    Chủ đơn: Công ty WIN LIGHTER CORPORRATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.