TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.360/2.364

  1. Mẫu nhãn VN-4-1988-01041
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1988-01041 · nộp 14/04/1988 · văn bằng 4-0000971-000
    Chủ đơn: Trần Khôn Giang(VN), Cơ sở Kiền Khôn

  2. Mẫu nhãn LY Lương Yên
    LY Lương Yên

    Đơn VN-4-1988-00954 · nộp 12/02/1988 · văn bằng 4-0000832-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Lương Yên

  3. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1987-00934 · nộp 26/12/1987 · văn bằng 4-0000877-000
    Chủ đơn: Công Ty VICTOR COMPANY OF JAPAN, LTD

  4. Mẫu nhãn DCDL
    DCDL

    Đơn VN-4-1987-00892 · nộp 23/10/1987 · văn bằng 4-0000839-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Sửa Chữa Dụng Cụ Đo Lường Hà Nội

  5. Mẫu nhãn CARLZEISS JENA
    CARLZEISS JENA

    Đơn VN-4-1987-00862 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000819-000
    Chủ đơn: Công ty VEB CARL ZEISS JENA

  6. Mẫu nhãn ZEISS
    ZEISS

    Đơn VN-4-1987-00861 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000818-000
    Chủ đơn: Công ty VEB CARL ZEISS JENA

  7. Mẫu nhãn CHP
    CHP

    Đơn VN-4-1987-00847 · nộp 08/08/1987 · văn bằng 4-0000808-000
    Chủ đơn: Nhà máy chế tạo cân Hải Phòng

  8. Mẫu nhãn DCNN.
    DCNN.

    Đơn VN-4-1987-00820 · nộp 15/06/1987 · văn bằng 4-0000780-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Động Cơ Hà Nam Ninh

  9. Mẫu nhãn KOITO.
    KOITO.

    Đơn VN-4-1987-00800 · nộp 08/05/1987 · văn bằng 4-0000788-000
    Chủ đơn: Công ty KOITO MANUFACTURING CO., LTD

  10. Mẫu nhãn VP-PC
    VP-PC

    Đơn VN-4-1987-00743 · nộp 18/01/1987 · văn bằng 4-0000711-000
    Chủ đơn: Nhà Máy ắc Qui Vĩnh Phú

  11. Mẫu nhãn SANYO
    SANYO

    Đơn VN-4-1987-00741 · nộp 14/01/1987 · văn bằng 4-0000709-000
    Chủ đơn: SANYO ELECTRIC CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn CD CADIVI
    CD CADIVI

    Đơn VN-4-1986-00733 · nộp 26/12/1986 · văn bằng 4-0000703-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dây cáp Điện Việt Nam (CADIVI)

  13. Mẫu nhãn YOKOGAWA
    YOKOGAWA

    Đơn VN-4-1986-00732 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000702-000
    Chủ đơn: YOKOGAWA ELECTRIC CORPORATION

  14. Mẫu nhãn VN-4-1986-00731
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00731 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000701-000
    Chủ đơn: YOKOGAWA ELECTRIC CORPORATION

  15. Mẫu nhãn VN-4-1986-00730
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00730 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000700-000
    Chủ đơn: YOKOGAMA ELECTRIC CORPORATION

  16. Mẫu nhãn VN-4-1986-00719
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00719 · nộp 19/12/1986 · văn bằng 4-0000689-000
    Chủ đơn: Công Ty Pin ắc Qui Miền Nam

  17. Mẫu nhãn dongnai
    dongnai

    Đơn VN-4-1986-00717 · nộp 19/12/1986 · văn bằng 4-0000687-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỀN NAM

  18. Mẫu nhãn Nhơn Hoà
    Nhơn Hoà

    Đơn VN-4-1986-00713 · nộp 08/12/1986 · văn bằng 4-0000683-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CÂN NHƠN HÒA

  19. Mẫu nhãn CIPEL
    CIPEL

    Đơn VN-4-1986-00683 · nộp 21/10/1986 · văn bằng 4-0000652-000
    Chủ đơn: Công ty GIPELEC

  20. Mẫu nhãn VICTROLA
    VICTROLA

    Đơn VN-4-1986-00627 · nộp 28/08/1986 · văn bằng 4-0000600-000
    Chủ đơn: Talisman Brands, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.