TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.361/2.364

  1. Mẫu nhãn CAMDEN
    CAMDEN

    Đơn VN-4-1986-00624 · nộp 28/08/1986 · văn bằng 4-0000598-000
    Chủ đơn: Công ty RCA CORPORATION(US), BMG MUSIC, BMG MUSIC(US)

  2. Mẫu nhãn SELECTAVISION
    SELECTAVISION

    Đơn VN-4-1986-00623 · nộp 28/08/1986 · văn bằng 4-0000597-000
    Chủ đơn: CÔNG TY RCA CORPORATION(US), THOMSON CONSUMER ELECTRONICS, INC

  3. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-1986-00552 · nộp 19/05/1986 · văn bằng 4-0000580-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Bán Dẫn Việt Nam

  4. Mẫu nhãn UNIX
    UNIX

    Đơn VN-4-1986-00546 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000668-000
    Chủ đơn: THE OPEN GROUP LIMITED

  5. Mẫu nhãn T.T
    T.T

    Đơn VN-4-1986-00542 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000514-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Thuỷ Tinh Thanh Đức

  6. Mẫu nhãn OKI
    OKI

    Đơn VN-4-1986-00506 · nộp 23/04/1986 · văn bằng 4-0000480-000
    Chủ đơn: OKI ELECTRIC INDUSTRY CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn QHD
    QHD

    Đơn VN-4-1986-00485 · nộp 07/03/1986 · văn bằng 4-0000460-000
    Chủ đơn: Công Ty Que Hàn Điện Việt- Đức, Nhà Máy Que Hàn Điện.(VN)

  8. Mẫu nhãn GEC
    GEC

    Đơn VN-4-1986-00466 · nộp 03/02/1986 · văn bằng 4-0000442-000
    Chủ đơn: Công Ty THE GENERAL ELECTRIC COMPANY P.L.C

  9. Mẫu nhãn GEC
    GEC

    Đơn VN-4-1986-00465 · nộp 03/02/1986 · văn bằng 4-0000441-000
    Chủ đơn: Công Ty THE GENERAL ELECTRIC COMPANY,P.L.C

  10. Mẫu nhãn MASPRO
    MASPRO

    Đơn VN-4-1986-00457 · nộp 24/01/1986 · văn bằng 4-0000436-000
    Chủ đơn: MASPRODENKOH KABUSHIKIKAISHA

  11. Mẫu nhãn SANYO
    SANYO

    Đơn VN-4-1986-00456 · nộp 24/01/1986 · văn bằng 4-0000435-000
    Chủ đơn: SANYO ELECTRIC CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn VN-4-1986-00454
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1986-00454 · nộp 24/01/1986 · văn bằng 4-0000433-000
    Chủ đơn: SANYO ELECTRIC CO., LTD

  13. Mẫu nhãn FISHER
    FISHER

    Đơn VN-4-1986-00453 · nộp 24/01/1986 · văn bằng 4-0000432-000
    Chủ đơn: SANYO ELECTRIC CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn FURUNO
    FURUNO

    Đơn VN-4-1986-00444 · nộp 07/01/1986 · văn bằng 4-0000423-000
    Chủ đơn: FURUNO ELECTRIC CO., LTD

  15. Mẫu nhãn RT
    RT

    Đơn VN-4-1985-00429 · nộp 06/12/1985 · văn bằng 4-0000408-000
    Chủ đơn: RTC LA RADIOTECHNIQUE COMPELEC

  16. Mẫu nhãn RTC
    RTC

    Đơn VN-4-1985-00428 · nộp 06/12/1985 · văn bằng 4-0000407-000
    Chủ đơn: Công ty R.T.C. LA RADIOTECHNIQUE-COMPELEC

  17. Mẫu nhãn THIBIDI
    THIBIDI

    Đơn VN-4-1985-00413 · nộp 07/11/1985 · văn bằng 4-0000394-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Chế Tạo Thiết Bị Điện Số 4

  18. Mẫu nhãn ĐTTB
    ĐTTB

    Đơn VN-4-1985-00412 · nộp 06/11/1985 · văn bằng 4-0000393-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Điện Thông Việt-Đức Thái Bình

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.