TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 547/596

  1. Mẫu nhãn SPORTZ I PRO
    SPORTZ I PRO

    Đơn VN-4-2006-03581 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0101387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nhật Khang

  2. Mẫu nhãn VAP
    VAP

    Đơn VN-4-2006-03304 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0087029-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Việt An Phong

  3. Mẫu nhãn FOOTWEAR COMPANY ANFIMEX
    FOOTWEAR COMPANY ANFIMEX

    Đơn VN-4-2006-03200 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0125623-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần giày An Phú

  4. Mẫu nhãn AERIE
    AERIE

    Đơn VN-4-2006-02311 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0105455-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company (a Nevada Corporation)

  5. Mẫu nhãn MESS
    MESS

    Đơn VN-4-2006-02011 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0104660-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NAA, Công ty TNHH NAA(VN)

  6. Mẫu nhãn IBP
    IBP

    Đơn VN-4-2006-02000 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0092939-000
    Chủ đơn: Tyson Fresh Meats, Inc

  7. Mẫu nhãn DIANA
    DIANA

    Đơn VN-4-2006-01975 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0164183-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  8. Mẫu nhãn GINZA DIANA
    GINZA DIANA

    Đơn VN-4-2006-01974 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0164182-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  9. Mẫu nhãn GINZADIANA
    GINZADIANA

    Đơn VN-4-2006-01973 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0098769-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  10. Mẫu nhãn TEVA
    TEVA

    Đơn VN-4-2006-01934 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0114693-000
    Chủ đơn: Deckers Outdoor Corporation

  11. Mẫu nhãn NIFLOCK
    NIFLOCK

    Đơn VN-4-2006-01927 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0108106-000
    Chủ đơn: Nifco, Inc.

  12. Mẫu nhãn CYNA
    CYNA

    Đơn VN-4-2006-01699 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0085413-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Triều Nhật

  13. Mẫu nhãn FOOTJOY
    FOOTJOY

    Đơn VN-4-2006-01652 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0101015-000
    Chủ đơn: Acushnet Company

  14. Mẫu nhãn VN-4-2006-01588
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-01588 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0115968-000
    Chủ đơn: Labrador Retriever Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn VN-4-2006-01587
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-01587 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0115967-000
    Chủ đơn: Labrador Retriever Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn NE
    NE

    Đơn VN-4-2006-01418 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093964-000
    Chủ đơn: New Era Cap, LLC

  17. Mẫu nhãn NEW ERA
    NEW ERA

    Đơn VN-4-2006-01417 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0104401-000
    Chủ đơn: New Era Cap, LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.