Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.728 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 770/858
Mầm xanh SEEDĐơn VN-4-2007-08132 · nộp 10/05/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Mầm Xanh
FIESTA FRESHĐơn VN-4-2007-07985 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0114356-000
Chủ đơn: Dewey Limited
Green Aqua GREENAQUA VIETNAM CO., LTDĐơn VN-4-2007-07819 · nộp 07/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam
Green Pet GREENPET CO., LTDĐơn VN-4-2007-07816 · nộp 07/05/2007 · văn bằng 4-0124409-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam
Giống Lúa BC15Đơn VN-4-2007-07686 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0116811-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn THAIBINH SEED
LNBĐơn VN-4-2007-07675 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116954-000
Chủ đơn: Cargill, Incorporated
VILEXIM VĐơn VN-4-2007-07647 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0112560-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và hợp tác đầu tư VILEXIM
Hương QuêĐơn VN-4-2007-07637 · nộp 03/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Đức
Hương Đồng QuêĐơn VN-4-2007-07636 · nộp 03/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Đức
GREENIESĐơn VN-4-2007-07634 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116145-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
SMART BISCUITĐơn VN-4-2007-07633 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116144-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
THE ORIGINAL SMART-TREATĐơn VN-4-2007-07632 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0118650-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
FELINE GREENIESĐơn VN-4-2007-07631 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116143-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-07630 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116142-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-07629 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0117180-000
Chủ đơn: The Nutro Company(US), Nutro Products, Inc.(US), S&M NuTec, LLC(US), MARS, INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-07619 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116155-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giống cây trồng Nông Hữu
AQUALASEĐơn VN-4-2007-07574 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0159104-000
Chủ đơn: Bayer Animal Health GmbH, Bayer Aktiengesellschaft(DE)
H-H Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hiệp HoàĐơn VN-4-2007-07372 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0116541-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hiệp Hòa
HH Hoàng HạcĐơn VN-4-2007-07340 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0120046-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ thẩm mỹ Hoàng Hạc, Công ty trách nhiệm hữu hạn trường đào tạo dạy nghề thẩm mỹ Hoàng Hạc (VN)
[ký tự: pi]Đơn VN-4-2007-07339 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113032-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Việt Can
Việt CanĐơn VN-4-2007-07338 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113031-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Việt Can
Toại TâmĐơn VN-4-2007-07337 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113030-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Việt Can
VCĐơn VN-4-2007-07336 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113029-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Việt Can
BESPRA [Be Su Pu Ra]Đơn VN-4-2007-06962 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0118083-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
SCNC Sao Cao NguyênĐơn VN-4-2007-06836 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0118443-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Sao Cao Nguyên(VN), Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Sao Cao Nguyên
O FUBONĐơn VN-4-2007-06674 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0109975-000
Chủ đơn: ANGEL YEAST CO., LTD.
UNIGREENĐơn VN-4-2007-06482 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0114826-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư U & I
HTX Bưởi 5 Roi Mỹ Hoà Huyện Bình Minh Tỉnh Vĩnh LongĐơn VN-4-2007-06476 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117794-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất và tiêu thụ bưởi 5 roi Mỹ Hòa, HTX sản xuất và tiêu thụ bưởi 5 roi Mỹ Hòa(VN)
Rau Trà Quế Hội AnĐơn VN-4-2007-06473 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0121158-000
Chủ đơn: Hội nông dân xã Cẩm Hà, Hợp tác xã nông nghiệp Cẩm Hà(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.