Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 772/858
LBĐơn VN-4-2007-02830 · nộp 09/02/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Kết Đầu Tư LIVABIN
Hoa Mặt TrờiĐơn VN-4-2007-02809 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0108557-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Mặt Trời
Vegdy'sĐơn VN-4-2007-02801 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0113594-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trồng trọt - thương mại Kim Bằng, Công ty TNHH trồng trọt - thương mại Kim Bằng (VN)
H S HOANG SON JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2007-02686 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0110507-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Sơn
Xứ QuảngĐơn VN-4-2007-02613 · nộp 06/02/2007
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ sản xuất kinh doanh tổng hợp Duy Sơn II
MIMOSAĐơn VN-4-2007-02573 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0134119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát
ATLANTIC DAI TAY DUONG COMPANY., LTDĐơn VN-4-2007-02537 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0107700-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Tây Dương
GAP FRUITĐơn VN-4-2007-02529 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0117822-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trái cây GAP
Thế giới các loài hoaĐơn VN-4-2007-02516 · nộp 05/02/2007
Chủ đơn: Trịnh Hồng Nhung
Thuận NôngĐơn VN-4-2007-02444 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0128562-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuận Nông
Tự TrángĐơn VN-4-2007-02490 · nộp 02/02/2007 · văn bằng 4-0119038-000
Chủ đơn: BION TECH INC.
QUEENFEEDĐơn VN-4-2007-02415 · nộp 01/02/2007
Chủ đơn: Hợp tác xã chế biến thức ăn chăn nuôi Bình Minh
ECOBMFEEDĐơn VN-4-2007-02414 · nộp 01/02/2007
Chủ đơn: Hợp tác xã chế biến thức ăn chăn nuôi Bình Minh
PHUC THANHĐơn VN-4-2007-02370 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0119740-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hiền Anh
MACHINCO .,JSCĐơn VN-4-2007-02346 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0117762-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị phụ tùng
VIETFARMĐơn VN-4-2007-02326 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0136697-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Võ Hà Lê
BONANZAĐơn VN-4-2007-02262 · nộp 31/01/2007
Chủ đơn: San Miguel Pure Foods Company, Inc.
TH BIO PIGĐơn VN-4-2007-02246 · nộp 31/01/2007
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất chế phẩm sinh học Hà Anh
Lúa giống Thái BìnhĐơn VN-4-2007-01688 · nộp 24/01/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần giống cây trồng Thái Bình
VIGARLICĐơn VN-4-2007-01612 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0116727-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đặng Phát
VINAMYCOTOXINĐơn VN-4-2007-01611 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0116726-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đặng Phát

VINAMOULDĐơn VN-4-2007-01608 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0105490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đặng Phát
T Công Ty TNHH Thông ThuậnĐơn VN-4-2007-01384 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0104415-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thông Thuận
HƯƠNG NAM, Trung tâm sản xuất giống nấm & chế biến nấm XKĐơn VN-4-2007-01214 · nộp 17/01/2007 · văn bằng 4-0101639-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hương Nam
tp Xã Đoài Thành Phát SDC CO., LTDĐơn VN-4-2007-01090 · nộp 15/01/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Thành Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.