Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.728 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 771/858
KNZĐơn VN-4-2007-06393 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0108141-000
Chủ đơn: Akzo Nobel Chemicals B.V., Akzo Nobel Chemicals B.V.(NL)
VD V D HTX Văn ĐứcĐơn VN-4-2007-06282 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0111399-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nông nghiệp xã Văn Đức, Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Văn Đức (VN)
GREEN RIVERĐơn VN-4-2007-06125 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0115505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Phương I
BLUE STARĐơn VN-4-2007-06124 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0115504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Phương I
C Trọng TínĐơn VN-4-2007-05868 · nộp 06/04/2007 · văn bằng 4-0114839-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BMB
C Bắc ViệtĐơn VN-4-2007-05867 · nộp 06/04/2007 · văn bằng 4-0114838-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BMB
C B M BĐơn VN-4-2007-05866 · nộp 06/04/2007 · văn bằng 4-0132278-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BMB
CĐơn VN-4-2007-05865 · nộp 06/04/2007 · văn bằng 4-0115099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BMB
Minh DưĐơn VN-4-2007-05509 · nộp 02/04/2007 · văn bằng 4-0125492-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn giống gia cầm Minh Dư
f flora VietnamĐơn VN-4-2007-05329 · nộp 29/03/2007 · văn bằng 4-0105600-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Đan Hoài
MonmilkĐơn VN-4-2007-05161 · nộp 27/03/2007 · văn bằng 4-0133421-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
Mầm xanhĐơn VN-4-2007-05091 · nộp 27/03/2007 · văn bằng 4-0102906-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Mầm Xanh
PL PHUC LONG tea&coffee đẳng cấp của sự lựa chọnĐơn VN-4-2007-04955 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0109116-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phúc Long Heritage
SCGĐơn VN-4-2007-04924 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0110207-000
Chủ đơn: THE SIAM CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED
Huy PhátĐơn VN-4-2007-04693 · nộp 21/03/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Huy Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-04564 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0109612-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Thiên Nông
APPU AGIFISH AGIFISH PURE PANGASIUS UNIONĐơn VN-4-2007-04174 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0116374-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
S K A KIM ANH Co., LTD VIET NAMĐơn VN-4-2007-03932 · nộp 07/03/2007 · văn bằng 4-0123455-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Anh (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Anh
NT NGOC THU CO.,LTD VIET NAMĐơn VN-4-2007-03931 · nộp 07/03/2007 · văn bằng 4-0150821-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Ngọc Thu
NOLAMAXĐơn VN-4-2007-03839 · nộp 06/03/2007 · văn bằng 4-0121396-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Nông lâm Vina
POULĐơn VN-4-2007-03838 · nộp 06/03/2007 · văn bằng 4-0125160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Nông Lâm Vina.
Phạm Gia Trang PGTĐơn VN-4-2007-03771 · nộp 05/03/2007 · văn bằng 4-0120742-000
Chủ đơn: Phạm Văn Hát
Phú Thành Bưởi Năm Roi Hậu GiangĐơn VN-4-2007-03388 · nộp 27/02/2007 · văn bằng 4-0104810-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Phú Thành (VN), Hợp tác xã nông nghiệp Phú Thành
DO-CORDYĐơn VN-4-2007-03361 · nộp 27/02/2007 · văn bằng 4-0103445-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO
DO-CORCEPĐơn VN-4-2007-03360 · nộp 27/02/2007 · văn bằng 4-0103444-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO
[wang san:vương sơn]Đơn VN-4-2007-03193 · nộp 15/02/2007
Chủ đơn: Vachamon Food Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

