Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 776/858
BUSINESS MENUĐơn VN-4-2006-18768 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0103888-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
ZOLUXĐơn VN-4-2006-18756 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0107432-000
Chủ đơn: Zolux S.A.S
ACTIZOOĐơn VN-4-2006-18755 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0107431-000
Chủ đơn: Zolux S.A.S
Dona Mushrooms dona trading co., ltdĐơn VN-4-2006-18691 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0110362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại DONA
Hợp tác xã Anh ĐàoĐơn VN-4-2006-18622 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0130922-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp tổng hợp Anh Đào
SUNLIGHTĐơn VN-4-2006-18602 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0098655-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đại Dương
SUSFATĐơn VN-4-2006-18381 · nộp 27/10/2006 · văn bằng 4-0096600-000
Chủ đơn: Ecofeed Sdn. Bhd
HaproĐơn VN-4-2006-18204 · nộp 27/10/2006 · văn bằng 4-0089701-000
Chủ đơn: Tổng công ty thương mại Hà Nội - Công ty cổ phần
BA SAOĐơn VN-4-2006-18198 · nộp 27/10/2006
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Hải Thịnh
Lộc MớiĐơn VN-4-2006-18197 · nộp 27/10/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Hải Thịnh
BIG LUNCHĐơn VN-4-2006-18131 · nộp 26/10/2006
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
CATVANĐơn VN-4-2006-18117 · nộp 26/10/2006 · văn bằng 4-0094137-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cát Vân
NT VINAĐơn VN-4-2006-18099 · nộp 26/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Nam Thành
UMNUI OBED [UMNUI OBED: Bữa trưa thông minh]Đơn VN-4-2006-18069 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0101813-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Xup:Súp, Tradisionno:Truyền thống, Prigatovlennui:Sự chuẩn bị, X myaxom:Với thịt]Đơn VN-4-2006-18068 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0106510-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
P L [Gatovue:sẵn sàng, Resenya:quyết định, Restaranya:nhà hàng]Đơn VN-4-2006-18067 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0106661-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Kỳ LýĐơn VN-4-2006-18017 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0121173-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Tam Phước
whiskasĐơn VN-4-2006-17959 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0117921-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
BONANZAĐơn VN-4-2006-17956 · nộp 25/10/2006
Chủ đơn: Công Ty TNHH San Miguel Pure Foods (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-17942 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0095448-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy hải sản Hiệp Thanh
CTĐơn VN-4-2006-17872 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0096010-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Chăn Nuôi Gia Cầm Cường Thịnh
[Tung Yi: hợp làm một]Đơn VN-4-2006-17864 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0119523-000
Chủ đơn: UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP.
[kukhnya bez granits:bếp không biên giới]Đơn VN-4-2006-17773 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118918-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Biznis Lantr:bữa trưng thương vụ, yatrnaya lanpsa:mỳ trứng, x tusenoi gavyadinoi:với thịt bò hầm...]Đơn VN-4-2006-17772 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118917-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Kukhnya granits:bếp không biên giới,Biznis meniu:danh mục kinh doanh, Lapsa:Mỳ ống...]Đơn VN-4-2006-17771 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118916-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Annemu [voyag:cuộc viễn du, lapsa:mỳ ống, gulyas pa budapes:thịt hầm theo kiểu budapeski]Đơn VN-4-2006-17770 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0103931-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
VKUSNAYA MINUTKA [VKUSNAYA MINUTKA: giây phút ngon miệng]Đơn VN-4-2006-17766 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0120641-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-17765 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0115103-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
