Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 781/858
G H GIANG HONG CO., LTDĐơn VN-4-2006-09585 · nộp 21/06/2006 · văn bằng 4-0100265-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giang Hồng
Ninh Phú Dòn Ngọt Từng Trái N PĐơn VN-4-2006-09601 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0110407-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Ninh Phú
Phú Thuỷ PTĐơn VN-4-2006-09600 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0109311-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thủy
Hanh QuốcĐơn VN-4-2006-09571 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0096076-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thức ăn thủy sản Hanh Quốc
Hành Lý SơnĐơn VN-4-2006-09447 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0092797-000
Chủ đơn: Hội sản xuất, kinh doanh và chế biến hành tỏi Lý Sơn, Trương Quang Quả(VN)
HTX Dịch Vụ Phát Triển Nông Nghiệp 19/5Đơn VN-4-2006-09445 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0110748-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ phát triển nông nghiệp 19/5
PETIT FARMĐơn VN-4-2006-09413 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0106136-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phượng Trung
LTĐơn VN-4-2006-09351 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0099710-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Lợi Tường
TKN - CMĐơn VN-4-2006-09237 · nộp 14/06/2006 · văn bằng 4-0103949-000
Chủ đơn: Trạm khuyến nông chợ mới
Vĩnh PhátĐơn VN-4-2006-09110 · nộp 13/06/2006 · văn bằng 4-0106299-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Phát
LATEXCOĐơn VN-4-2006-09071 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0113505-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Lam Sơn Thái Bình
OrgalifeĐơn VN-4-2006-08957 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0107953-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm công nghệ Châu Âu, Lê Văn Phúc(VN)
FULL POWERĐơn VN-4-2006-08912 · nộp 08/06/2006 · văn bằng 4-0094545-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Full Power

CPP TURBOĐơn VN-4-2006-08802 · nộp 07/06/2006 · văn bằng 4-0106063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CPP
V Nông lâm thuỷ sản Việt Nam chất lượng cao uy tín thương mạiĐơn VN-4-2006-08407 · nộp 31/05/2006 · văn bằng 4-0079043-000
Chủ đơn: Cục chế biến, thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối, Cục chế biến nông lâm sản và nghề muối (Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)(VN)
ChaChaĐơn VN-4-2006-08341 · nộp 30/05/2006 · văn bằng 4-0120410-000
Chủ đơn: QIAQIA FOOD CO., LTD.
ChaCheerĐơn VN-4-2006-08340 · nộp 30/05/2006 · văn bằng 4-0119181-000
Chủ đơn: QIA QIA FOOD CO., LTD
GEMĐơn VN-4-2006-08279 · nộp 29/05/2006 · văn bằng 4-0091277-000
Chủ đơn: CJ Feed&Care Corporation
GREENFeed GREENFEED VIETNAM CO., LTDĐơn VN-4-2006-08212 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0115148-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam (GREEN VET CO.,LTD)
GREENTech GREENTECH VIETNAM CO., LTDĐơn VN-4-2006-08211 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0115147-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam (GREEN VET CO.,LTD)
GreenGroup GREENGROUPĐơn VN-4-2006-08209 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0120771-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam
T & HĐơn VN-4-2006-08158 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0099978-000
Chủ đơn: Cơ sở Thúy
Dr. NguyenĐơn VN-4-2006-08129 · nộp 26/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH San Miguel Pure Foods (VN)
DOLLARĐơn VN-4-2006-08108 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0105149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn gia súc Đại Hưng
Thái Mỹ SUPERĐơn VN-4-2006-08107 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0105148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn gia súc Đại Hưng
Cá VàngĐơn VN-4-2006-08056 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0099096-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại VIC
DAKĐơn VN-4-2006-08023 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0103121-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dung dịch khoan và hoá phẩm dầu khí (DMC)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
