Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 782/858
GreenGroup GREENGROUPĐơn VN-4-2006-08209 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0120771-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam
T & HĐơn VN-4-2006-08158 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0099978-000
Chủ đơn: Cơ sở Thúy
Dr. NguyenĐơn VN-4-2006-08129 · nộp 26/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH San Miguel Pure Foods (VN)
DOLLARĐơn VN-4-2006-08108 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0105149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn gia súc Đại Hưng
Thái Mỹ SUPERĐơn VN-4-2006-08107 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0105148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thức ăn gia súc Đại Hưng
Cá VàngĐơn VN-4-2006-08056 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0099096-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại VIC
DAKĐơn VN-4-2006-08023 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0103121-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dung dịch khoan và hoá phẩm dầu khí (DMC)
MIAQUA 1Đơn VN-4-2006-07932 · nộp 23/05/2006 · văn bằng 4-0114240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ kỹ thuật sinh hóa Thái Nam Việt
SKY FEED TU HAO VIETĐơn VN-4-2006-07757 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0110321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hiếu - Hưng Yên
Giao ThuỷĐơn VN-4-2006-01782 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0115705-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Cửu Dung
Cửu DungĐơn VN-4-2006-01781 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0105886-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Cửu Dung
Tứ Đạt [SI-DA]Đơn VN-4-2006-07657 · nộp 18/05/2006 · văn bằng 4-0118901-000
Chủ đơn: Chongqing Jiamei Perfumery Co., Ltd
MAST FEEDĐơn VN-4-2006-07598 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0101968-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại và Sản xuất Liên Việt
Siêu ViệtĐơn VN-4-2006-07597 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0103136-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại và Sản xuất Liên Việt
Đại ĐếĐơn VN-4-2006-07596 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0101967-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại và Sản xuất Liên Việt
VUON XOAI FARMSTEADĐơn VN-4-2006-07400 · nộp 15/05/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân trang trại vườn xoài
Z d ANIMAL FEED ZODI FEEDĐơn VN-4-2006-07381 · nộp 15/05/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Trịnh
DUC TRINH JSCĐơn VN-4-2006-07380 · nộp 15/05/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Trịnh
BT B T Cơ sở SX và kinh doanh giống cây ăn tráiĐơn VN-4-2006-07283 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0093692-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất và kinh doanh giống cây ăn trái Ba Thơi
AGRIFEEDSĐơn VN-4-2006-07254 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0100758-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại á Việt
SUPER-CANXIMAX CALCIUM CARBONATEĐơn VN-4-2006-06899 · nộp 05/05/2006
Chủ đơn: Công ty phát triển kinh tế Việt Pháp
GREEN FOODĐơn VN-4-2006-06633 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0110635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm xanh Việt Nam
Công ty TNHH thương mại - vận tải Đăng TiếnĐơn VN-4-2006-06625 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0089743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Vận tải Đăng Tiến
GRAPES FROM CALIFORNIAĐơn VN-4-2006-06579 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0101210-000
Chủ đơn: California Table Grape Commission
Sầu riêng Thiên HươngĐơn VN-4-2006-06550 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0092787-000
Chủ đơn: Nguyễn Tiến Tài
Vĩnh ThuậnĐơn VN-4-2006-06416 · nộp 25/04/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thuốc thú y và thuỷ sản Vĩnh Thuận
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-06398 · nộp 25/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại AHH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
