TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 834/858

  1. Mẫu nhãn Gia Tường
    Gia Tường

    Đơn VN-4-2001-05043 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0044230-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Tường

  2. Mẫu nhãn NOBLE GRAIN
    NOBLE GRAIN

    Đơn VN-4-2001-04938 · nộp 24/10/2001 · văn bằng 4-0045380-000
    Chủ đơn: NOBLE GROUP LIMITED

  3. Mẫu nhãn EUKANUBA DENTAL DEFENSE SYSTEM
    EUKANUBA DENTAL DEFENSE SYSTEM

    Đơn VN-4-2001-04829 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044044-000
    Chủ đơn: THE IAMS COMPANY(US), Mars, Incorporated

  4. Mẫu nhãn HANAQUA
    HANAQUA

    Đơn VN-4-2001-04529 · nộp 28/09/2001 · văn bằng 4-0043843-000
    Chủ đơn: HANAQUA TECH INC.

  5. Mẫu nhãn PEDIGREE PUPPY BISCUIT
    PEDIGREE PUPPY BISCUIT

    Đơn VN-4-2001-03993 · nộp 31/08/2001 · văn bằng 4-0043628-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  6. Mẫu nhãn AWB
    AWB

    Đơn VN-4-2001-03990 · nộp 31/08/2001 · văn bằng 4-0043430-000
    Chủ đơn: AWB LIMITED(AU), CARGILL, INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn PEDIGREE TASTY BONE
    PEDIGREE TASTY BONE

    Đơn VN-4-2001-03934 · nộp 28/08/2001 · văn bằng 4-0043626-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  8. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2001-03810 · nộp 21/08/2001 · văn bằng 4-0043567-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển Việt Hoa

  9. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2001-03809 · nộp 21/08/2001 · văn bằng 4-0043566-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển Việt Hoa

  10. Mẫu nhãn GUO HAO
    GUO HAO

    Đơn VN-4-2001-03808 · nộp 21/08/2001 · văn bằng 4-0043565-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển Việt Hoa

  11. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS LAYER CONCENTRATE 3620-A
    CARGILL A ACCO FEEDS LAYER CONCENTRATE 3620-A

    Đơn VN-4-2001-03749 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049794-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  12. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS LAYER PULLET 3200-A
    CARGILL A ACCO FEEDS LAYER PULLET 3200-A

    Đơn VN-4-2001-03748 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049793-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  13. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS BROILER GROWER 2202-A
    CARGILL A ACCO FEEDS BROILER GROWER 2202-A

    Đơn VN-4-2001-03747 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049814-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  14. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS BROILER STARTER 2101-A
    CARGILL A ACCO FEEDS BROILER STARTER 2101-A

    Đơn VN-4-2001-03746 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049815-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  15. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS DUCK LAYER 4442 -A
    CARGILL A ACCO FEEDS DUCK LAYER 4442 -A

    Đơn VN-4-2001-03745 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049816-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  16. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS SOW LACTATION 1050-A
    CARGILL A ACCO FEEDS SOW LACTATION 1050-A

    Đơn VN-4-2001-03744 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049795-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

  17. Mẫu nhãn CARGILL A ACCO FEEDS SOW GESTATION
    CARGILL A ACCO FEEDS SOW GESTATION

    Đơn VN-4-2001-03743 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049801-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.