Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 845/858
BOLLGARDĐơn VN-4-1997-32785 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0027367-000
Chủ đơn: PHARMACIA CORPORATION(US), MONSANTO COMPANY(US), MONSANTO TECHNOLOGY LLC
PROSOW, PROLINEĐơn VN-4-1997-32685 · nộp 03/02/1997 · văn bằng 4-0027223-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CARGILL Việt nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
PROGENYĐơn VN-4-1997-32684 · nộp 03/02/1997 · văn bằng 4-0027222-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CARGILL Việt nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
RIGHTTRACKĐơn VN-4-1997-32683 · nộp 03/02/1997 · văn bằng 4-0027221-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CARGILL Việt nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
PICĐơn VN-4-1997-32465 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0031778-000
Chủ đơn: PIG IMPROVEMENT COMPANY UK LIMITED(GB), PIG IMPROVEMENT COMPANY UK LIMITED
CHINFONĐơn VN-4-1997-32179 · nộp 02/01/1997 · văn bằng 4-0026916-000
Chủ đơn: công ty súc sản (việt nam) chinfon LTD.
PIGS FINISHERĐơn VN-4-1996-31991 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026754-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cargill Việt Nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
LiquaLifeĐơn VN-4-1996-31990 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026753-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
PIGS STARTERĐơn VN-4-1996-31989 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026752-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
BROILER STARTERĐơn VN-4-1996-31988 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026751-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cargill Việt Nam(VN), CARGILL, INCORPORATED
DELTAPINEĐơn VN-4-1996-31959 · nộp 17/12/1996 · văn bằng 4-0026729-000
Chủ đơn: delta and pine land company
D & PLĐơn VN-4-1996-31958 · nộp 17/12/1996 · văn bằng 4-0026728-000
Chủ đơn: delta and pine land company
DONAĐơn VN-4-1996-31826 · nộp 07/12/1996 · văn bằng 4-0026906-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đồng Nai Long Châu
VEGETEXCO VIET NAMĐơn VN-4-1996-31750 · nộp 03/12/1996 · văn bằng 4-0026775-000
Chủ đơn: Tổng công ty rau quả, nông sản(VN), Tổng công ty rau quả, nông sản - Công ty cổ phần, Tổng công ty rau quả Việt Nam(VN)
ZESPRIĐơn VN-4-1996-31724 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026581-000
Chủ đơn: Zespri Group Limited
DONADRAGONĐơn VN-4-1996-31705 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026638-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Đồng Nai Long Châu
DALAT HASFARMĐơn VN-4-1996-31688 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0026548-000
Chủ đơn: Công ty HASFARM - BIO - ORGANICS
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
TACOĐơn VN-4-1996-31647 · nộp 25/11/1996 · văn bằng 4-0026576-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Tư doanh Chế biến Thức ăn gia súc Thành Công(VN), Công ty TNHH Chế biến Thức ăn Chăn nuôi Thành Công
NEPTUNEĐơn VN-4-1996-31613 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0030502-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
TKC TRANG NÔNGĐơn VN-4-1996-31610 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0029197-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trang Nông, Công ty TNHH Thương mại Trang Nông(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.







