TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 843/858

  1. Mẫu nhãn VN-4-1998-38062
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-38062 · nộp 16/04/1998 · văn bằng 4-0031348-000
    Chủ đơn: AGRIBRANDS INTERNATIONAL, INC.

  2. Mẫu nhãn VN-4-1998-38061
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-38061 · nộp 16/04/1998 · văn bằng 4-0031347-000
    Chủ đơn: AGRIBRANDS INTERNATIONAL, INC.

  3. Mẫu nhãn NIAGARA BRAND
    NIAGARA BRAND

    Đơn VN-4-1998-37710 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0031676-000
    Chủ đơn: HARRIS MORAN SEED COMPANY

  4. Mẫu nhãn FERRY MORSE
    FERRY MORSE

    Đơn VN-4-1998-37709 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0031675-000
    Chủ đơn: HM.Clause, Inc., HARRIS MORAN SEED COMPANY(US)

  5. Mẫu nhãn HARRIS MORAN HM
    HARRIS MORAN HM

    Đơn VN-4-1998-37708 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0031674-000
    Chủ đơn: HM.Clause, Inc., HARRIS MORAN SEED COMPANY(US)

  6. Mẫu nhãn D & PL International
    D & PL International

    Đơn VN-4-1998-37009 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0030731-000
    Chủ đơn: DELTA AND PINE LAND COMPANY

  7. Mẫu nhãn SCIENCE DIET
    SCIENCE DIET

    Đơn VN-4-1997-36919 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0038907-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  8. Mẫu nhãn HILL'S
    HILL'S

    Đơn VN-4-1997-36917 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0030807-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  9. Mẫu nhãn AGRIBRANDS
    AGRIBRANDS

    Đơn VN-4-1997-36872 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030761-000
    Chủ đơn: AGRIBRANDS INTERNATIONAL, INC.

  10. Mẫu nhãn G V.A.R.C
    G V.A.R.C

    Đơn VN-4-1997-36736 · nộp 12/12/1997 · văn bằng 4-0030704-000
    Chủ đơn: Trung tâm Giống nông nghiệp

  11. Mẫu nhãn Z
    Z

    Đơn VN-4-1997-36686 · nộp 08/12/1997 · văn bằng 4-0030517-000
    Chủ đơn: NANNING ZHUANG DA ANIMAL HUSBANDRY CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn SANTA COOK
    SANTA COOK

    Đơn VN-4-1997-36081 · nộp 21/10/1997 · văn bằng 4-0030125-000
    Chủ đơn: GATT INTERTRADE CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn G
    G

    Đơn VN-4-1997-35889 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029975-000
    Chủ đơn: QINZHOU CONCENTRATING FODDER FACTORY

  14. Mẫu nhãn VN-4-1997-35888
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-35888 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029974-000
    Chủ đơn: QINZHOU CONCENTRATING FODDER FACTORY

  15. Mẫu nhãn LIQUALIFE
    LIQUALIFE

    Đơn VN-4-1997-35509 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0033869-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn CARGILL AQUAFEED
    CARGILL AQUAFEED

    Đơn VN-4-1997-35508 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029804-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

  17. Mẫu nhãn DOGUI
    DOGUI

    Đơn VN-4-1997-35507 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029803-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

  18. Mẫu nhãn GATI
    GATI

    Đơn VN-4-1997-35506 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029802-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

  19. Mẫu nhãn EXCEL
    EXCEL

    Đơn VN-4-1997-35505 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029801-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

  20. Mẫu nhãn NUTRENA
    NUTRENA

    Đơn VN-4-1997-35504 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029800-000
    Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.