Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 855/858
wellcome supermarketĐơn VN-4-1993-10567 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0014281-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment a Liechtenstein Company
TAISUNĐơn VN-4-1993-10555 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0009065-000
Chủ đơn: TAISUN ENTERPRISE CO., LTD
VECONĐơn VN-4-1993-10537 · nộp 30/01/1993 · văn bằng 4-0011061-000
Chủ đơn: VECON PTY. LTD
BIOSEEDĐơn VN-4-1993-10479 · nộp 19/01/1993 · văn bằng 4-0008562-000
Chủ đơn: BIOSEED GENETICS INTERNAGTIONAL INC. (INCORPORATED IN PANAMA)(US), Shriram Bioseeds Limited(MU), Bioseeds Holdings Pte. Ltd., BIOSEEDS LIMITED(MU)
ĐT-Đông ThànhĐơn VN-4-1993-10395 · nộp 11/01/1993 · văn bằng 4-0008915-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Nuôi Trồng Thuỷ Hải Sản, Đông Thành
AYAM BRAND CLOUET ESTABLISHED 1892 CLOUETĐơn VN-4-1992-10156 · nộp 25/12/1992 · văn bằng 4-0007855-000
Chủ đơn: SARI SOCIETE POUR LE RIZ ET L'INDUSTRIE S.A.(CH), AYAM S.A.R.L., SARI DENIS FRERES S.A.(CH), AYAM S.A.R.L(FR)
GòĐậuĐơn VN-4-1992-09999 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0007691-000
Chủ đơn: Cơ sở Gò Đậu
Phú LợiĐơn VN-4-1992-09998 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0007731-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thức ăn gia súc Phú lợi
Lái ThiêuĐơn VN-4-1992-09865 · nộp 27/11/1992 · văn bằng 4-0007638-000
Chủ đơn: Cơ sở cám Lái Thiêu
MRDCĐơn VN-4-1992-09759 · nộp 20/11/1992 · văn bằng 4-0008450-000
Chủ đơn: Xí nghiệp nấm
MEI HEONG YUEN FARMER BRANDĐơn VN-4-1992-08483 · nộp 29/09/1992 · văn bằng 4-0006928-000
Chủ đơn: MEI HEONG YUEN FOOD INDUSTRIES (PTE) LTD(SG), Mei Heong Yuen Food Industries (Pte) Ltd
ORVILLE REDENBACHER`SĐơn VN-4-1992-08856 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007815-000
Chủ đơn: ConAgra Grocery Products Company, LLC, HUNT-WESSON, INC.(US), CONAGRA GROCERY PRODUCTS COMPANY(US)
ORVILLE REDENBACHER'SĐơn VN-4-1992-08855 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007814-000
Chủ đơn: ConAgra Grocery Products Company, LLC, HUNT-WESSON, INC.(US), CONAGRA GROCERY PRODUCTS COMPANY(US)
SVĐơn VN-4-1992-08724 · nộp 12/08/1992 · văn bằng 4-0006642-000
Chủ đơn: SUN WAH MARINE PRODUCTS (VIETNAM) CO.,
QUARTER POUNDERĐơn VN-4-1992-08414 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007383-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
McDONALD`S MĐơn VN-4-1992-08413 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007382-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
MĐơn VN-4-1992-08412 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007381-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation
McDONALD'SĐơn VN-4-1992-08411 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007380-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
BIG MACĐơn VN-4-1992-08410 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007379-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
PL Phước LongĐơn VN-4-1992-08016 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007095-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chăn nuôi heo Phước Long
ABVEGĐơn VN-4-1992-08280 · nộp 27/06/1992 · văn bằng 4-0007235-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED
MARKIESĐơn VN-4-1992-08276 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007216-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
WHISKASĐơn VN-4-1992-08273 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007215-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
WALTHAMĐơn VN-4-1992-08272 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007214-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
TRILLĐơn VN-4-1992-08270 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007228-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
SHEBAĐơn VN-4-1992-08266 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007212-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
PEDIGREE PALĐơn VN-4-1992-08264 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0009045-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
PEDIGREE PALĐơn VN-4-1992-08263 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0009044-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
MASTERFOODSĐơn VN-4-1992-08259 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0009043-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
KITEKATĐơn VN-4-1992-08253 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007207-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.