TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.552/2.719

  1. Mẫu nhãn RALPH LAUREN
    RALPH LAUREN

    Đơn VN-4-2004-01120 · nộp 17/02/2004 · văn bằng 4-0064631-000
    Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P.

  2. Mẫu nhãn SILK-TEC
    SILK-TEC

    Đơn VN-4-2004-01084 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0063683-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn TISOFT
    TISOFT

    Đơn VN-4-2004-01014 · nộp 13/02/2004 · văn bằng 4-0073444-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần TICO

  4. Mẫu nhãn BERINA
    BERINA

    Đơn VN-4-2004-00976 · nộp 12/02/2004 · văn bằng 4-0071962-000
    Chủ đơn: MRS. A-NGOON LUECHAPUDIPORN

  5. Mẫu nhãn B BERINA HAIR COLOR CREAM
    B BERINA HAIR COLOR CREAM

    Đơn VN-4-2004-00975 · nộp 12/02/2004 · văn bằng 4-0071961-000
    Chủ đơn: MRS. A-NGOON LUECHAPUDIPORN

  6. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2004-00964 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0063225-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Nam

  7. Mẫu nhãn CLEAR
    CLEAR

    Đơn VN-4-2004-00952 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065266-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  8. Mẫu nhãn CLEAR A C E
    CLEAR A C E

    Đơn VN-4-2004-00951 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065265-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  9. Mẫu nhãn CLEAR A C
    CLEAR A C

    Đơn VN-4-2004-00950 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065282-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn CLEAR A
    CLEAR A

    Đơn VN-4-2004-00949 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0064968-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn CLEAR
    CLEAR

    Đơn VN-4-2004-00948 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065264-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-2004-00947 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0064451-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  13. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-2004-00946 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065281-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  14. Mẫu nhãn VN-4-2004-00945
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-00945 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065280-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  15. Mẫu nhãn VN-4-2004-00944
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-00944 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0066045-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn ALOMAX
    ALOMAX

    Đơn VN-4-2003-05277 · nộp 10/02/2004 · văn bằng 4-0058096-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hồng Nhung

  17. Mẫu nhãn NP THE NATURAL ESSENCE FLAVOURS & FRAGRANCES
    NP THE NATURAL ESSENCE FLAVOURS & FRAGRANCES

    Đơn VN-4-2004-00871 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0065586-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Phong

  18. Mẫu nhãn SUNSILK
    SUNSILK

    Đơn VN-4-2004-00861 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0064963-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  19. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-2004-00860 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0064962-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  20. Mẫu nhãn RENOW-D POWDER WITH PUFF
    RENOW-D POWDER WITH PUFF

    Đơn VN-4-2004-00820 · nộp 05/02/2004 · văn bằng 4-0064164-000
    Chủ đơn: Mr. Chet Chamnitiravanich

  21. Mẫu nhãn BSC ESSENCE
    BSC ESSENCE

    Đơn VN-4-2004-00812 · nộp 04/02/2004
    Chủ đơn: Công ty TNHH C.L

  22. Mẫu nhãn BERINAS
    BERINAS

    Đơn VN-4-2004-00193 · nộp 04/02/2004 · văn bằng 4-0066766-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nga

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.