TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.335/2.364

  1. Mẫu nhãn nonstop
    nonstop

    Đơn VN-4-1993-12639 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010495-000
    Chủ đơn: Hewlett Packard Enterprise Development LP

  2. Mẫu nhãn cyclone
    cyclone

    Đơn VN-4-1993-12637 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010493-000
    Chủ đơn: TANDEM COMPUTERS INCORPORATED

  3. Mẫu nhãn VN-4-1993-12636
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-12636 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010492-000
    Chủ đơn: TANDEM COMPUTERS INCORPORATED

  4. Mẫu nhãn view master
    view master

    Đơn VN-4-1993-12626 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010572-000
    Chủ đơn: Tyco Industrial, Inc.(US), MATTEL, INC.

  5. Mẫu nhãn VeriFone
    VeriFone

    Đơn VN-4-1993-12617 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010477-000
    Chủ đơn: VERIFONE, INC., VERIFONE, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn DOUBLE GOLDEN COIN
    DOUBLE GOLDEN COIN

    Đơn VN-4-1993-12588 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010424-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Việt Nam

  7. Mẫu nhãn T
    T

    Đơn VN-4-1993-12587 · nộp 29/03/1993 · văn bằng 4-0010140-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Việt nam

  8. Mẫu nhãn CLEAVER BROOKS
    CLEAVER BROOKS

    Đơn VN-4-1993-12563 · nộp 27/03/1993 · văn bằng 4-0010453-000
    Chủ đơn: CLEAVER-BROOKS, INC., AQUA - CHEM, INC.(US)

  9. Mẫu nhãn VUARNET
    VUARNET

    Đơn VN-4-1993-12518 · nộp 25/03/1993 · văn bằng 4-0010344-000
    Chủ đơn: SPOROPTIC POUILLOUX S.A.

  10. Mẫu nhãn Nguyễn Hùng
    Nguyễn Hùng

    Đơn VN-4-1993-12499 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010331-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Hùng

  11. Mẫu nhãn TANITA
    TANITA

    Đơn VN-4-1993-12403 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010312-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TANITA trading as TANITA CORPORATION

  12. Mẫu nhãn TOMBO
    TOMBO

    Đơn VN-4-1993-12396 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010590-000
    Chủ đơn: TOM BO LIMITED COMPANY

  13. Mẫu nhãn QĐT
    QĐT

    Đơn VN-4-1993-12342 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010293-000
    Chủ đơn: Công ty Quang - Điện Tử

  14. Mẫu nhãn intel inside
    intel inside

    Đơn VN-4-1993-12337 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0042011-000
    Chủ đơn: INTEL COPRORATION

  15. Mẫu nhãn INDEO
    INDEO

    Đơn VN-4-1993-12335 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010287-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  16. Mẫu nhãn PENTIUM
    PENTIUM

    Đơn VN-4-1993-12333 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010285-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  17. Mẫu nhãn SATISFAXTION
    SATISFAXTION

    Đơn VN-4-1993-12332 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010284-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  18. Mẫu nhãn INDEO
    INDEO

    Đơn VN-4-1993-12331 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010283-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.