TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 26 gồm những gì

Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26

Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 103/111

  1. Mẫu nhãn @ZONE MEN
    @ZONE MEN

    Đơn VN-4-2002-03380 · nộp 19/06/2002 · văn bằng 4-0049315-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Mặt Trời

  2. Mẫu nhãn ELITE
    ELITE

    Đơn VN-4-2002-03002 · nộp 28/05/2002 · văn bằng 4-0054469-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Mặt Trời

  3. Mẫu nhãn WOOJIN URAFLEX
    WOOJIN URAFLEX

    Đơn VN-4-2002-02895 · nộp 22/05/2002 · văn bằng 4-0048958-000
    Chủ đơn: Woojin Plastic Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn DYNAT
    DYNAT

    Đơn VN-4-2002-02616 · nộp 10/05/2002 · văn bằng 4-0047665-000
    Chủ đơn: YKK EUROPE LIMITED(GB), YKK EUROPE LIMITED

  5. Mẫu nhãn SHALLOP
    SHALLOP

    Đơn VN-4-2001-06234 · nộp 25/12/2001 · văn bằng 4-0045609-000
    Chủ đơn: LIN DAZHOU, GUANGZHOU WANLIMA LEATHERWARE LIMITED(CN)

  6. Mẫu nhãn Tuyết Lan Hand embroidery
    Tuyết Lan Hand embroidery

    Đơn VN-4-2001-03826 · nộp 23/08/2001 · văn bằng 4-0051803-000
    Chủ đơn: Cửa hàng Tuyết Lan

  7. Mẫu nhãn HKK
    HKK

    Đơn VN-4-2001-03348 · nộp 26/07/2001 · văn bằng 4-0043210-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH khoá kéo Hoàn Mỹ

  8. Mẫu nhãn FLEXSEAL
    FLEXSEAL

    Đơn VN-4-2001-03193 · nộp 16/07/2001 · văn bằng 4-0042707-000
    Chủ đơn: YKK Corporation

  9. Mẫu nhãn PROSEAL
    PROSEAL

    Đơn VN-4-2001-03191 · nộp 16/07/2001 · văn bằng 4-0042705-000
    Chủ đơn: YKK Corporation

  10. Mẫu nhãn VENUS
    VENUS

    Đơn VN-4-2001-00974 · nộp 06/03/2001 · văn bằng 4-0049122-000
    Chủ đơn: UNION INDUSTRIES CORP.,LTD.

  11. Mẫu nhãn ZIP LON
    ZIP LON

    Đơn VN-4-2000-50238 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0041422-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  12. Mẫu nhãn YZIP
    YZIP

    Đơn VN-4-2000-49706 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040986-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  13. Mẫu nhãn VASQUE
    VASQUE

    Đơn VN-4-2000-49480 · nộp 01/11/2000 · văn bằng 4-0041436-000
    Chủ đơn: RED WING SHOE COMPANY (A MINNESOTA CORPORATION)

  14. Mẫu nhãn MILDEX
    MILDEX

    Đơn VN-4-2000-49260 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040658-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  15. Mẫu nhãn SNAPET
    SNAPET

    Đơn VN-4-2000-49259 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040657-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  16. Mẫu nhãn MOKUBA
    MOKUBA

    Đơn VN-4-2000-48588 · nộp 11/09/2000 · văn bằng 4-0040140-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA MOKUBA (ALSO TRADING AS MOKUBA CO., LTD)

  17. Mẫu nhãn ULTRA-MATE
    ULTRA-MATE

    Đơn VN-4-2000-48753 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0041451-000
    Chủ đơn: VELCRO BVBA, VELCRO INDUSTRIES B.V.(AN)

  18. Mẫu nhãn ONE-WRAP
    ONE-WRAP

    Đơn VN-4-2000-48752 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0041382-000
    Chủ đơn: VELCRO INDUSTRIES B.V.(AN), Velcro IP Holdings LLC

  19. Mẫu nhãn V VELCRO
    V VELCRO

    Đơn VN-4-2000-48137 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0041377-000
    Chủ đơn: VELCRO INDUSTRIES B.V.(AN), Velcro IP Holdings LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.