TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 839/858

  1. Mẫu nhãn ARAWANA HONG VAN VAN MAY
    ARAWANA HONG VAN VAN MAY

    Đơn VN-4-2000-47508 · nộp 21/07/2000 · văn bằng 4-0041272-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD, FFM BERHAD(MY)

  2. Mẫu nhãn HIệP HòA
    HIệP HòA

    Đơn VN-4-2000-47500 · nộp 21/07/2000 · văn bằng 4-0039301-000
    Chủ đơn: Công ty đường Hiệp Hoà

  3. Mẫu nhãn ALTAMONTE
    ALTAMONTE

    Đơn VN-4-2000-47078 · nộp 05/07/2000 · văn bằng 4-0039076-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh AGRO PACIFIC

  4. Mẫu nhãn RUBY
    RUBY

    Đơn VN-4-2000-47921 · nộp 30/06/2000 · văn bằng 4-0038802-000
    Chủ đơn: SYNGENTA LIMITED(GB), SYNGENTA LIMITED, ZENECA LIMITED(GB)

  5. Mẫu nhãn CATSAN
    CATSAN

    Đơn VN-4-2000-47002 · nộp 27/06/2000 · văn bằng 4-0039131-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  6. Mẫu nhãn PROSPECT ZAN WANG CANH TOAN CANH
    PROSPECT ZAN WANG CANH TOAN CANH

    Đơn VN-4-2000-46881 · nộp 19/06/2000 · văn bằng 4-0038952-000
    Chủ đơn: SHANGHAI, PROSPECT (GROUP) CO; LTD

  7. Mẫu nhãn Quốc Phong
    Quốc Phong

    Đơn VN-4-2000-46768 · nộp 12/06/2000 · văn bằng 4-0038616-000
    Chủ đơn: Cơ sở Như Phong

  8. Mẫu nhãn KF KUNG FU
    KF KUNG FU

    Đơn VN-4-2000-46520 · nộp 22/05/2000 · văn bằng 4-0038394-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tài Lợi

  9. Mẫu nhãn GOOD. O
    GOOD. O

    Đơn VN-4-2000-46374 · nộp 12/05/2000 · văn bằng 4-0038444-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  10. Mẫu nhãn PEDIGREE PURE
    PEDIGREE PURE

    Đơn VN-4-2000-46373 · nộp 12/05/2000 · văn bằng 4-0038482-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  11. Mẫu nhãn CESAR
    CESAR

    Đơn VN-4-2000-46154 · nộp 26/04/2000 · văn bằng 4-0038585-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  12. Mẫu nhãn CARAT GOLDEN RICE
    CARAT GOLDEN RICE

    Đơn VN-4-2000-47294 · nộp 14/04/2000 · văn bằng 4-0040055-000
    Chủ đơn: SYNGENTA LIMITED(GB), ZENECA LIMITED.(GB), SYNGENTA LIMITED

  13. Mẫu nhãn VA2
    VA2

    Đơn VN-4-2000-45900 · nộp 05/04/2000 · văn bằng 4-0037869-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý.

  14. Mẫu nhãn MASTERBRANDS MB
    MASTERBRANDS MB

    Đơn VN-4-2000-49149 · nộp 03/04/2000 · văn bằng 4-0039710-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  15. Mẫu nhãn PEDIGREE VETERINARY DIET
    PEDIGREE VETERINARY DIET

    Đơn VN-4-2000-45560 · nộp 06/03/2000 · văn bằng 4-0037891-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn WHISKAS VETERINARY DIET
    WHISKAS VETERINARY DIET

    Đơn VN-4-2000-45559 · nộp 06/03/2000 · văn bằng 4-0037890-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  17. Mẫu nhãn JUMBONE
    JUMBONE

    Đơn VN-4-2000-45558 · nộp 06/03/2000 · văn bằng 4-0037908-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.