TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 840/858

  1. Mẫu nhãn POCKETS
    POCKETS

    Đơn VN-4-2000-44951 · nộp 11/02/2000 · văn bằng 4-0037591-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  2. Mẫu nhãn VN-4-2000-44593
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-44593 · nộp 13/01/2000 · văn bằng 4-0037541-000
    Chủ đơn: GREAT WALL ENTERPRISE CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn Nicholas
    Nicholas

    Đơn VN-4-2000-44568 · nộp 11/01/2000 · văn bằng 4-0047591-000
    Chủ đơn: ARBOR ACRES FARM, INC

  4. Mẫu nhãn Tây An
    Tây An

    Đơn VN-4-1999-44433 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0037146-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tây An

  5. Mẫu nhãn VN-4-1999-44283
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1999-44283 · nộp 22/12/1999 · văn bằng 4-0036834-000
    Chủ đơn: CHUAN KUAN ENTERPRISE CO. LTD

  6. Mẫu nhãn SINGLES
    SINGLES

    Đơn VN-4-1999-43972 · nộp 02/12/1999 · văn bằng 4-0036980-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn GIA PHúC GP-99
    GIA PHúC GP-99

    Đơn VN-4-1999-44360 · nộp 29/11/1999 · văn bằng 4-0036595-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Gia Phúc

  8. Mẫu nhãn VIMAX
    VIMAX

    Đơn VN-4-1999-44863 · nộp 23/11/1999 · văn bằng 4-0036572-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Lý

  9. Mẫu nhãn ANPREX
    ANPREX

    Đơn VN-4-1999-43745 · nộp 17/11/1999 · văn bằng 4-0036550-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến súc sản xuất khẩu

  10. Mẫu nhãn RI.6 Nguyễn Văn Bình, Sầu Riêng
    RI.6 Nguyễn Văn Bình, Sầu Riêng

    Đơn VN-4-1999-43692 · nộp 05/11/1999 · văn bằng 4-0036175-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Văn Bình

  11. Mẫu nhãn KEMIN
    KEMIN

    Đơn VN-4-1999-43782 · nộp 30/09/1999 · văn bằng 4-0035910-000
    Chủ đơn: KEMIN INDUSTRIES, INC., KEMIN INDUSTRIES, INC.(US)

  12. Mẫu nhãn ACID LAC
    ACID LAC

    Đơn VN-4-1999-43776 · nộp 30/09/1999 · văn bằng 4-0036797-000
    Chủ đơn: KEMIN INDUSTRIES, INC., KEMIN INDUSTRIES, INC.(US)

  13. Mẫu nhãn INNOVET
    INNOVET

    Đơn VN-4-1999-43537 · nộp 29/09/1999 · văn bằng 4-0036204-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  14. Mẫu nhãn AJINOMOTO
    AJINOMOTO

    Đơn VN-4-1999-43798 · nộp 15/09/1999 · văn bằng 4-0036227-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC.

  15. Mẫu nhãn STRENGTHENS NATURAL DEFENCES FOR HEALTH AND VITALITY
    STRENGTHENS NATURAL DEFENCES FOR HEALTH AND VITALITY

    Đơn VN-4-1999-42325 · nộp 05/07/1999 · văn bằng 4-0035462-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn M & M's
    M & M's

    Đơn VN-4-1999-42158 · nộp 19/06/1999 · văn bằng 4-0035335-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  17. Mẫu nhãn VIET MY
    VIET MY

    Đơn VN-4-1999-42142 · nộp 17/06/1999 · văn bằng 4-0033646-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Nai Long Châu

  18. Mẫu nhãn M & M's
    M & M's

    Đơn VN-4-1999-42098 · nộp 14/06/1999 · văn bằng 4-0035126-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  19. Mẫu nhãn DOGS GO WACKO FOR SCHMACKOS
    DOGS GO WACKO FOR SCHMACKOS

    Đơn VN-4-1999-41926 · nộp 28/05/1999 · văn bằng 4-0036197-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.