Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 841/858
WHISKASĐơn VN-4-1999-41853 · nộp 21/05/1999 · văn bằng 4-0034935-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-41851 · nộp 21/05/1999 · văn bằng 4-0034934-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
BÔNG SENĐơn VN-4-1999-41829 · nộp 19/05/1999 · văn bằng 4-0035056-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hạt giống C.P Việt Nam(VN), Công ty TNHH hạt giống C.P Việt Nam
PEDIGREE Improved health on the inside that shows on the outsideĐơn VN-4-1999-41727 · nộp 11/05/1999 · văn bằng 4-0034878-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
VITORĐơn VN-4-1999-41650 · nộp 04/05/1999 · văn bằng 4-0035034-000
Chủ đơn: So Aussie Fresh Pty Ltd.(AU), VITOR PTY LTD.(AU), VITOR MARKETING PTY LTD.
MONSANTO FOOD HEALTH HOPEĐơn VN-4-1999-41574 · nộp 27/04/1999 · văn bằng 4-0034846-000
Chủ đơn: MONSANTO COMPANY
SAVOYĐơn VN-4-1999-41416 · nộp 15/04/1999 · văn bằng 4-0035214-000
Chủ đơn: THAI AGRI FOODS PUBLIC COMPANY LIMITED
PRINCIPALĐơn VN-4-1999-41342 · nộp 08/04/1999 · văn bằng 4-0035028-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
DR. NUPAKĐơn VN-4-1999-41274 · nộp 31/03/1999 · văn bằng 4-0034527-000
Chủ đơn: TOTAL NUTRITION TECHNOLOGIES CO., LTD.
CHAMPION SKIN & COAT FORMULAĐơn VN-4-1999-41164 · nộp 19/03/1999 · văn bằng 4-0037322-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
TAGSVINAĐơn VN-4-1999-41145 · nộp 17/03/1999 · văn bằng 4-0034349-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VI NA, Công ty TNHH VINA(VN), Công ty TNHH VI NA(VN)
TOEPFER INTERNATIONALĐơn VN-4-1999-41071 · nộp 11/03/1999 · văn bằng 4-0034321-000
Chủ đơn: ALFRED C. TOEPFER INTERNATIONAL GMBH
HUNG NONGĐơn VN-4-1999-41056 · nộp 08/03/1999 · văn bằng 4-0034364-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại, sản xuất Hưng Nông(VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất hạt giống Hưng Nông, Công ty TNHH thương mại - sản xuất hạt giống Hưng Nông (Hung Nong seed Co., Ltd.)(VN)
Lá Bồ ĐềĐơn VN-4-1999-41041 · nộp 06/03/1999 · văn bằng 4-0034477-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hạt giống C.P. Việt nam(VN), Công ty TNHH hạt giống C.P. Việt Nam
NEW HOPEĐơn VN-4-1999-40976 · nộp 02/03/1999 · văn bằng 4-0038751-000
Chủ đơn: SICHUAN NEW HOPE GROUP CO., LTD
HOPEĐơn VN-4-1999-40975 · nộp 02/03/1999 · văn bằng 4-0038750-000
Chủ đơn: SICHUAN NEW HOPE GROUP CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-40967 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034257-000
Chủ đơn: BASF AGROCHEMICAL PRODUCTS B.V.
CLEARFIELDĐơn VN-4-1999-40966 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034256-000
Chủ đơn: BASF AGROCHEMICAL PRODUCTS B.V.
CULTIVANCEĐơn VN-4-1999-40964 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034254-000
Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY(US), BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach, BASF AGRO B.V., ARNHEM (NL), ZWEIGNIEDERLASSUNG WADENSWIL(CH)
ATĐơn VN-4-1999-40942 · nộp 26/02/1999 · văn bằng 4-0034309-000
Chủ đơn: CARGILL, INCORPORATED
PROCREATIN 7Đơn VN-4-1999-40917 · nộp 24/02/1999 · văn bằng 4-0034223-000
Chủ đơn: LESAFFRE ET COMPAGNIE, LESAFFRE & CIE (S.C.A.)(FR)
CHAMPIONĐơn VN-4-1999-40907 · nộp 23/02/1999 · văn bằng 4-0037600-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
KIVECOĐơn VN-4-1999-40865 · nộp 10/02/1999 · văn bằng 4-0034102-000
Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm xuất khẩu Kiên Giang
DOTACOĐơn VN-4-1999-40678 · nộp 16/01/1999 · văn bằng 4-0033803-000
Chủ đơn: Cơ sở Gò Đậu
VIROĐơn VN-4-1999-40615 · nộp 08/01/1999 · văn bằng 4-0033945-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đồng Nai Long Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1998-40461 · nộp 21/12/1998 · văn bằng 4-0033769-000
Chủ đơn: Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam
FORTIVILĐơn VN-4-1998-40432 · nộp 17/12/1998 · văn bằng 4-0034129-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
SEEDS OF CHANGEĐơn VN-4-1998-40385 · nộp 11/12/1998 · văn bằng 4-0033937-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
ADVANCEĐơn VN-4-1998-40384 · nộp 11/12/1998 · văn bằng 4-0033936-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
NÔNG LÂMĐơn VN-4-1998-40257 · nộp 28/11/1998 · văn bằng 4-0033497-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nông lâm Đài Loan (Việt Nam)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.